Tư vấn khoản vay

Cách Tính Lãi Suất Gửi Tiết Kiệm Ngân Hàng MB Mới Nhất

Ngân hàng MB Bank là một ngân hàng lớn được nhiều khách hàng lựa chọn gửi tiết kiệm. Và Cách tính lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng MB sẽ là điều mọi người quan tâm tiếp theo khi lựa chọn ngân hàng này. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ chia sẻ rõ hơn về lãi suất và cách tính lãi suất ngân hàng MB Bank.

 

Các sản phẩm, dịch vụ của ngân hàng MB Bank

Trong những năm gần đây, cuộc chiến về lãi suất giữa các ngân hàng luôn cạnh tranh khốc liệt. Lãi suất ngân hàng MB cũng quyết định đến danh tiếng, uy tín. Hay mang ý nghĩa khuyến khích khách hàng chủ động sử dụng sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp. Đối với khách hàng, lãi suất ngân hàng MBBank có ảnh hưởng đến quyền lợi và cuộc sống của họ.

Một số sản phẩm và dịch vụ mà ngân hàng MB hiện đang cung cấp cho khách hàng gồm:

Các sản phẩm và dịch vụ thẻ ngân hàng MB.

  • Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ.
  • Sản phẩm tiền gửi và cho vay.
  • Dịch vụ MB Bank Online.
  • Dịch vụ chuyển tiền, thanh toán tiền.
  • Dịch vụ hỗ trợ khách hàng MB 24/7.
  • Các dịch vụ tài chính khác đi kèm.

Tham khảo: 100 ngàn đô là bao nhiêu tiền Việt Nam

Cách tính lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng MB
Mb Bank cung cấp đa dạng các gói sản phẩm và dịch vụ

Lãi suất tiết kiệm dành cho khách hàng cá nhân MB Bank

Trước khi tìm hiểu Cách tính lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng MB. Dưới đây là bảng lãi suất dành cho khách hàng cá nhân MB Bank. Mời bạn tham khảo

 

Kỳ hạn gửi Lãi suất trả sau

(%/ năm)

Lãi suất trả trước

(%/ năm)

Lãi suất hàng tháng

(%/ năm)

Không kỳ hạn 0.50%
1 tuần 1.00%
2 tuần 1.00%
3 tuần 1.00%
1 tháng 5.80% 5.77%
2 tháng 6.00% 5.94%
3 tháng 6.00% 5.91% 5.97%
4 tháng 6.00% 5.88% 5.95%
6 tháng 7.60% 7.32% 7.48%
7 tháng 7.60% 7.23% 7.43%
9 tháng 7.70% 7.27% 7.50%
10 tháng 7.70% 7.23% 7.48%
11 tháng 7.70% 7.19% 7.46%
12 tháng 8.00% 7.40% 7.72%
13 tháng 8.10% 7.44% 7.78%
15 tháng 8.20% 7.43% 7.83%
24 tháng 8.30% 7.11% 7.70%
36 tháng 8.40% 6.70% 7.51%
48 tháng 8.50% 6.34% 7.33%
60 tháng 8.60% 6.01% 7.17%

 

Lãi suất tiết kiệm dành cho khách hàng doanh nghiệp MB Bank

Với trường hợp là doanh nghiệp, lãi suất ngân hàng MB sẽ như sau:

 

Kỳ hạn Lãi suất trả sau

(%/năm) VNĐ

Lãi suất trả trước

(%/năm) VNĐ

Lãi suất trả sau

(%/năm) USD

Lãi suất trả trước

(%/năm) USD

Không kỳ hạn 0.50% 0.00%
1 tuần 1.00%
2 tuần 1.00%
3 tuần 1.00%
1 tháng 5.60% 5.57% 0.00% 0.00%
2 tháng 5.90% 5.84% 0.00% 0.00%
3 tháng 6.00% 5.91% 0.00% 0.00%
4 tháng 6.00% 5.88% 0.00% 0.00%
5 tháng 6.00% 5.85% 0.00% 0.00%
6 tháng 7.40% 7.13% 0.00% 0.00%
7 tháng 7.50% 7.18% 0.00% 0.00%
8 tháng 7.50% 7.14% 0.00% 0.00%
9 tháng 7.60% 7.19% 0.00% 0.00%
10 tháng 7.60% 7.14% 0.00% 0.00%
11 tháng 7.60% 7.10% 0.00% 0.00%
12 tháng 7.80% 7.23% 0.00% 0.00%
13 tháng 7.90% 7.27%
18 tháng 8.00% 7.14%
24 tháng 8.10% 6.97% 0.00% 0.00%
36 tháng 8.20% 6.58% 0.00% 0.00%
48 tháng 8.30% 6.23% 0.00% 0.00%
60 tháng 8.40% 5.91% 0.00% 0.00%

*Lưu ý: Bảng lãi suất ngân hàng MB trên chỉ mang tính chất tham khảo. Bạn vui lòng liên hệ đến chi nhánh ngân hàng MB gần nhất để được tư vấn cụ thể.

 

Lãi suất tiết kiệm của ngân hàng MB Online

Lãi suất ngân hàng MB Online có kỳ hạn gửi dao động sẽ giao động từ  5.8% – 8.6%/ năm. Nếu như khách hàng gửi tiền tiết kiệm với kỳ hạn cao nhất 60 tháng. Khi đó sẽ nhận được mức lãi suất là 8.6%/năm. Với kỳ hạn tròn năm như 12 tháng, 24 tháng thì khách hàng sẽ nhận được lãi suất tiền gửi tiết kiệm MB lần lượt là 8%/ năm và 8.3%/ năm.

 

Lãi suất ngân hàng MB Bank cho vay tiền 

Hiện nay, lãi suất vay ngân hàng MB đang được chia làm 2 khoản kỳ hạn với mức lãi áp dụng khác nhau. Với lãi suất ngân hàng MB tham chiếu này sẽ được tham chiếu dựa trên chi phí các hoạt động cho vay, chi phí huy động vốn và chi phí vốn yêu cầu, cụ thể:

Khoản vay có kỳ hạn nhỏ hơn hoặc bằng 12 tháng: mức lãi suất tham chiếu cho vay là 9%.

Khoản vay có kỳ hạn trên 12 tháng: mức lãi suất tham chiếu cho vay rơi vào 10.5%.

Cách tính lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng MB
Lãi suất vay tiền ngân hàng MB Bank

Cách tính lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng MB

Cách tính lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng MB không kỳ hạn 

Với hình thức gửi tiết kiệm không kỳ hạn, khách hàng có thể rút hoặc gửi thêm tiền vào bất kỳ thời điểm nào mà bạn có nhu cầu.

Số tiền lãi nhận được sau khi gửi tiết kiệm không kỳ hạn tại ngân hàng MB sẽ được tính như sau:

Tiền lãi được nhận = (Số tiền gửi x Lãi suất (%/năm) x Số ngày thực gửi)/365

Chẳng hạn: Bạn gửi tiết kiệm không kỳ hạn tại MB Bank với số tiền là 500.000.000 đồng với lãi suất 4%/năm. Thời điểm bạn rút tiền là 2 tháng sau khi gửi tiền. Vậy số tiền lãi bạn sẽ nhận được là:

Tiền lãi nhận được = (500.000.000 x 4% x 60)/365 = 3.287.671 đồng.

Như vậy, nếu bạn tiết kiệm với số tiền 500.000.000 theo hình thức không kỳ hạn. Sau 2 tháng, số tiền lãi nhận được là 3.287.671 đồng.

Cách tính lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng MB có kỳ hạn

Lãi suất gửi tiết kiệm có kỳ hạn tại MB Bank được chia theo 2 hình thức, cụ thể:

– Số tiền lãi nhận được sau khi gửi tiết kiệm có kỳ hạn theo tháng được tính như sau:

Tiền lãi nhận được = (Số tiền gửi x Lãi suất(%/ năm)/12) x Số tháng gửi

Chẳng hạn: Bạn gửi tiết kiệm 300.000.000 đồng có kỳ hạn ngân hàng MB bank. Lãi suất 6,5%/năm với kỳ hạn 2 năm và nhận lãnh cuối kỳ. Khi đó số tiền bạn nhận được sẽ tính theo công thức:

Tiền lãi được nhận = (300.000.000 x 6,5%/12) x 24 = 39.000.000 đồng

Như vậy, nếu bạn tiết kiệm 300.000.000 có kỳ hạn 2 năm tại ngân hàng MB thì cuối kì bạn sẽ nhận tiền lãi là 39.000.000 đồng.

– Số tiền lãi nhận được khi gửi tiết kiệm có kỳ hạn theo ngày sẽ được tính như sau:

Tiền lãi nhận được = (Số tiền gửi x Lãi suất (%/ năm) x Số ngày gửi)/365

Cách tính lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng MB
Cách tính lãi suất gửi tiết kiệm của ngân hàng MB

Như vậy, chúng tôi vừa chia sẻ đến bạn đọc các thông tin liên quan đến Cách tính lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng MB. Hy vọng, qua công thức và ví dụ cụ thể, bạn đã biết cách áp dụng. Chúc bạn thành công và có phương án tích lũy hợp lý.

Tính tiền lãi vay ngân hàng mua xe

  • triệu đồng
    năm
  • %/năm

Số tiền trả hàng tháng (kỳ đầu)

0 VNĐ

Số tiền trả hàng tháng tối đa

42.500.000 VNĐ

Tổng tiền phải trả

504.444.444 VNĐ

Tổng lãi phải trả

4.444.444 VNĐ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *